tư trợ

Học thuật
Thân thiện
tư trợ

Bạn bè tư trợ nhau khi gặp khó khăn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giúp đỡ về mặt tiền bạc, tài chính: Hành động hỗ trợ, cung cấp tiền của hoặc vật chất cho người khác khi họ gặp khó khăn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gia đình anh ấy đã tư trợ cho người bạn trong lúc hoạn nạn. (Gia đình anh ấy đã giúp đỡ tiền bạc cho người bạn trong lúc hoạn nạn.)
    • Hội từ thiện chính sách tư trợ các hộ nghèo vượt qua mùa đông. (Hội từ thiện chính sách giúp đỡ tài chính cho các hộ nghèo vượt qua mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư trợ" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, thể hiện sự giúp đỡ tổ chức hoặc mang tính chất chính thức hơn giúp đỡ cá nhân thông thường.
    • Chính quyền địa phương đã quyết định tư trợ khẩn cấp cho các nạn nhân bão lụt. (Chính quyền địa phương đã quyết định hỗ trợ tài chính khẩn cấp cho các nạn nhân bão lụt.)
Biến thể từ gần giống
  • Hỗ trợ (động từ): Giúp đỡ, ủng hộ, có thể bao gồm cả về tài chính lẫn tinh thần, vật chất hoặc kỹ thuật. Phạm vi rộng hơn "tư trợ".

    • Công ty hỗ trợ nhân viên học thêm ngoại ngữ. (Công ty giúp đỡ nhân viên học thêm ngoại ngữ.)
  • Cứu trợ (động từ): Giúp đỡ khẩn cấp trong hoàn cảnh thiên tai, khó khăn đột xuất, thường về lương thực, thuốc men, chỗ ở.

    • Lực lượng cứu trợ đã nhanh chóng mặt tại vùng . (Lực lượng giúp đỡ khẩn cấp đã nhanh chóng mặt tại vùng .)
Từ đồng nghĩa
  • Giúp đỡ tài chính: Hỗ trợ bằng tiền bạc.
  • Viện trợ: Giúp đỡ (thường của một tổ chức, quốc gia cho tổ chức, quốc gia khác), có thể tiền, hàng hóa, kỹ thuật.
Lưu ý về cách dùng
  • "Tư trợ" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng ít được dùng trong văn nói hàng ngày. Trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng các từ như "giúp đỡ", "hỗ trợ" hoặc cụm từ "giúp đỡ tiền bạc" hơn.
  • Từ này thường xuất hiện trong văn bản hành chính, báo chí hoặc các thông báo chính thức về các hoạt động từ thiện, xã hội.
tư trợ

Bạn bè tư trợ nhau khi gặp khó khăn.

  1. Giúp đỡ tiền của: Tư trợ bạn .